Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 07/05/2078
Ngày 07/05/2078 (Thứ bảy) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (âm lịch 26/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Chiến thắng Điện Biên, Ngày truyền thống Hải quân nhân dân Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 271 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 07/05/2078 nhằm âm lịch 26/03, ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/05/2078: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Trồng trọt, Bắt trừ, Đi săn, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai trương, Động thổ, Tế tự, Trai tiếu, Thăm bệnh.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Bát Chuyên, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 07/05/2078 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Lâu quắc minh
Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 05/05/2078, 08:41.
Hậu tiếp theo: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2078, 12:37.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2078.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/2078). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Chiến thắng Điện Biên, Ngày truyền thống Hải quân nhân dân Việt Nam.
Người sinh ngày 07/05/2078
Sinh vào thứ bảy, ngày Giáp Dần: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.