Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 11/04/2078
Ngày 11/04/2078 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất (âm lịch 29/02). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 297 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 11/04/2078 nhằm âm lịch 29/02, ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/04/2078: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Đính ước, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, An giường, Dệt cửi, Khai trương; việc nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch, Đốn gỗ.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm
- Sao xấu: Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Nhâm Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 11/04/2078 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Điền thử hóa vi như
Hậu 2 của tiết Thanh Minh: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 09/04/2078, 17:50.
Hậu tiếp theo: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 14/04/2078, 20:04.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/2078.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/2078). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/04/2078
Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Tý: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.