Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 02/04/2078
Ngày 02/04/2078 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất (âm lịch 20/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 306 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 02/04/2078 nhằm âm lịch 20/02, ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/04/2078: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, An giường; việc nên tránh: Đào giếng, Động thổ, Làm bếp, Trồng trọt.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tiểu Hội
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Quý Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 02/04/2078 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Thủy điện
Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 30/03/2078, 14:20.
Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 04/04/2078, 15:56.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2078.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/2078). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Nhận thức về Tự kỷ thế giới.
Người sinh ngày 02/04/2078
Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Mão: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.