Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 16/02/2078

Ngày 16/02/2078 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất (âm lịch 05/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 351 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 16/02/2078 nhằm âm lịch 05/01, ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/02/2078: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tô vẽ tượng, Khai quang, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, May chăn màn, Tháo dỡ, Động thổ, Gác đòn dông, An giường, An vị hương, Xây miếu, Treo biển, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Tu tạo, Thu tài lộc, Đốn gỗ, Tháo nước, Xuất hỏa, Nuôi gia súc, Tắm gội, Lắp cửa; việc nên tránh: Lợp nhà, Trồng trọt, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ
  • Sao xấu: Tử Khí, Phục Nhật, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Mậu Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 16/02/2078 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Ngư trắc phụ băng

Hậu 3 của tiết Lập Xuân: Ngư trắc phụ băng. Cá bơi lên sát mặt nước, như đội những mảnh băng. Bắt đầu 13/02/2078, 14:50.

Hậu tiếp theo: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 18/02/2078, 13:36.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 03/02/2078.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/2078). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 16/02/2078

Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Ngọ: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Bảo Bình, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com