Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 05/02/2078

Ngày 05/02/2078 (Thứ bảy) nhằm ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (âm lịch 23/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Ông Công Ông Táo. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 7 ngày đến Tết Mậu Tuất (12/02/2078)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 05/02/2078 nhằm âm lịch 23/12, ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/02/2078: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Nhập học, Học nghề, Xuất hành, Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Chăn nuôi, Bắt trừ; việc nên tránh: Khai quang, Khai trương, Nhập trạch, Động thổ, Lợp nhà.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Kính An, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Xúc Thủy Long
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Đinh Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 05/02/2078 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Đông phong giải đống

Hậu 1 của tiết Lập Xuân: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 03/02/2078, 17:57.

Hậu tiếp theo: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình. Bắt đầu 08/02/2078, 16:19.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 03/02/2078.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/2078). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ông Công Ông Táo.

Người sinh ngày 05/02/2078

Sinh vào thứ bảy, ngày Quý Mùi, trước Tết Mậu Tuất: tuổi Đinh Dậu (con Gà), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Bảo Bình, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com