Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 22/01/2078
Ngày 22/01/2078 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (âm lịch 09/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 21 ngày đến Tết Mậu Tuất (12/02/2078)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 22/01/2078 nhằm âm lịch 09/12, ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/01/2078: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Họp mặt thân hữu, Dạm ngõ, Nhập nhân khẩu, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Tế tự, Khai quang, Tô vẽ tượng, Cầu phúc, Trai tiếu, Cưới hỏi, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Xuất hành, Chữa bệnh, Khai trương.
- Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 22/01/2078 thuộc tiết khí Đại Hàn.
Hậu trong ngày: Kê thủy nhũ
Hậu 1 của tiết Đại Hàn: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con. Bắt đầu 19/01/2078, 23:41.
Hậu tiếp theo: Chinh điểu lệ tật. Chim ưng, chim cắt săn mồi dữ và nhanh. Bắt đầu 24/01/2078, 21:37.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2077: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 05/01/2078.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/2078). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 22/01/2078
Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Tỵ, trước Tết Mậu Tuất: tuổi Đinh Dậu (con Gà), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Bảo Bình, số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.