Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 24/09/2074

Ngày 24/09/2074 (Thứ hai) nhằm ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (âm lịch 04/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 144 ngày đến Tết Ất Mùi (15/02/2075)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 24/09/2074 nhằm âm lịch 04/08, ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 24/09/2074: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Đóng xe/dụng cụ, Lắp máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Khai trương, Ký khế ước, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Dạm ngõ, Đính ước, Bắc giàn gỗ, Kiện tụng, Đào mương.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
  • Sao xấu: Tử Khí, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Đinh Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 24/09/2074 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Lôi thủy thu thanh

Hậu 1 của tiết Thu Phân: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 22/09/2074, 22:03.

Hậu tiếp theo: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 28/09/2074, 00:33.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2074: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2074.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/06/2074). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 24/09/2074

Sinh vào thứ hai, ngày Quý Sửu: tuổi Giáp Ngọ (con Ngựa), mệnh Sa Trung Kim, cung Xử Nữ hoặc Thiên Bình (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com