Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 05/09/2074

Ngày 05/09/2074 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (âm lịch 15/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Vu Lan. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 163 ngày đến Tết Ất Mùi (15/02/2075)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 05/09/2074 nhằm âm lịch 15/07, ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/09/2074: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cầu phúc, Xuất hành, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Cắt may áo, Động thổ, An giường, Tháo nước, Khai trương, Đào giếng, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt, Đào mương; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ngọc Vũ, Minh Phệ
  • Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Mậu Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 05/09/2074 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 02/09/2074, 08:34.

Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 07/09/2074, 12:28.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 2074: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 07/08/2074.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/06/2074). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Vu Lan. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Từ thiện, Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái bản địa.

Người sinh ngày 05/09/2074

Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Ngọ: tuổi Giáp Ngọ (con Ngựa), mệnh Sa Trung Kim, cung Xử Nữ, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com