Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 02/08/2074

Ngày 02/08/2074 (Thứ năm) nhằm ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (âm lịch 10/06 (nhuận)). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 197 ngày đến Tết Ất Mùi (15/02/2075)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 02/08/2074 nhằm âm lịch 10/06 (nhuận), ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/08/2074: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dời nhà, Nhập trạch, Chữa bệnh, Họp mặt thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, An vị hương, Cưới hỏi, Lợp nhà, Khởi nền; việc nên tránh: Khai trương, An giường, Xuất hành, Dệt cửi.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Giáp Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 02/08/2074 thuộc tiết khí Đại Thử.

Hậu trong ngày: Thổ nhuận nhục thử

Hậu 2 của tiết Đại Thử: Thổ nhuận nhục thử. Đất ẩm, trời oi nồng. Bắt đầu 27/07/2074, 22:20.

Từ 03:50 trong ngày: Đại vũ hành thời. Mưa lớn đổ xuống từng trận.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 2074: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 06/07/2074.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/06/2074). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/08/2074

Sinh vào thứ năm, ngày Canh Thân: tuổi Giáp Ngọ (con Ngựa), mệnh Sa Trung Kim, cung Sư Tử, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com