Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 14/11/2073

Ngày 14/11/2073 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ (âm lịch 15/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Rằm tháng Mười. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 74 ngày đến Tết Giáp Ngọ (27/01/2074)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 14/11/2073 nhằm âm lịch 15/10, ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/11/2073: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Giải trừ, Sửa tường vách, Lễ trưởng thành, Xuất hành, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Tiểu Hội, Thuần Âm
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 14/11/2073 thuộc tiết khí Lập Đông.

Hậu trong ngày: Địa thủy đống

Hậu 2 của tiết Lập Đông: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 12/11/2073, 01:55.

Hậu tiếp theo: Trĩ nhập đại thủy vi thận. Chim trĩ vắng bóng, ven biển nhiều trai lớn; người xưa tưởng trĩ hóa thành trai. Bắt đầu 17/11/2073, 01:11.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 2073: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 07/11/2073.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/06/2073). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Rằm tháng Mười. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Đái tháo đường thế giới.

Người sinh ngày 14/11/2073

Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Hợi: tuổi Quý Tỵ (con Rắn), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com