Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 21/09/2073
Ngày 21/09/2073 (Thứ năm) nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ (âm lịch 20/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Hòa bình. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 128 ngày đến Tết Giáp Ngọ (27/01/2074)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 21/09/2073 nhằm âm lịch 20/08, ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/09/2073: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, An giường, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển; việc nên tránh: Nuôi gia súc, Xuất hành, Đốn gỗ, Trồng trọt, Xây miếu, Làm cầu.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
- Sao xấu: Trùng Nhật, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngày kỵ theo lệ dân gian
Ngày 21/09/2073 (âm lịch 20/08) không rơi vào ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Thụ Tử hay Vãng Vong theo lệ dân gian.
Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 2073: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 2073.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Kỷ Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 21/09/2073 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Quần điểu dưỡng tu
Hậu 3 của tiết Bạch Lộ: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 17/09/2073, 13:20.
Hậu tiếp theo: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 22/09/2073, 16:15.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 2073: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2073.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/06/2073). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Hòa bình.
Người sinh ngày 21/09/2073
Sinh vào thứ năm, ngày Ất Tỵ: tuổi Quý Tỵ (con Rắn), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Xử Nữ, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.