Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 26/07/2069
Ngày 26/07/2069 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (âm lịch 09/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 200 ngày đến Tết Canh Dần (11/02/2070)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 26/07/2069 nhằm âm lịch 09/06, ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/07/2069: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đốn gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập trạch, An giường, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Treo biển, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Cưới hỏi, Trồng trọt, Cắt tóc, Làm bếp.
- Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Cùng, Thất Điểu, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 26/07/2069 thuộc tiết khí Đại Thử.
Hậu trong ngày: Hủ thảo vi huỳnh
Hậu 1 của tiết Đại Thử: Hủ thảo vi huỳnh. Đom đóm bay ra nơi cỏ mục; người xưa tưởng cỏ mục hóa thành đom đóm. Bắt đầu 22/07/2069, 11:32.
Hậu tiếp theo: Thổ nhuận nhục thử. Đất ẩm, trời oi nồng. Bắt đầu 27/07/2069, 17:10.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2069: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 06/07/2069.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (03/07/2069). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 26/07/2069
Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Hợi: tuổi Kỷ Sửu (con Trâu), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Sư Tử, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.