Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 15/05/2069
Ngày 15/05/2069 (Thứ tư) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (âm lịch 25/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Đội Thiếu niên. Cùng ngày theo Liên Hợp Quốc: Ngày Quốc tế Gia đình. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 272 ngày đến Tết Canh Dần (11/02/2070)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 15/05/2069 nhằm âm lịch 25/04, ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/05/2069: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Bảo Quang
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Kỷ Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 15/05/2069 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất
Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2069, 08:14.
Từ 12:31 trong ngày: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2069: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2069.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/01/2069). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Đội Thiếu niên. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Gia đình.
Người sinh ngày 15/05/2069
Sinh vào thứ tư, ngày Ất Hợi: tuổi Kỷ Sửu (con Trâu), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.