Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 20/12/2068

Ngày 20/12/2068 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý (âm lịch 26/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 34 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 20/12/2068 nhằm âm lịch 26/11, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/12/2068: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Cắt tóc, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Đốn gỗ, Nuôi gia súc, Gác đòn dông, Nhập trạch, Làm bếp, Làm chuồng, Cưới hỏi, Làm xà nhà, Đóng thuyền, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
  • Sao xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Quý Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 20/12/2068 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất

Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 16/12/2068, 10:39.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 21/12/2068, 08:32.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 06/12/2068.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/2068). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Đoàn kết Nhân loại quốc tế.

Người sinh ngày 20/12/2068

Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Dậu: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Nhân Mã, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com