Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 10/12/2068
Ngày 10/12/2068 (Thứ hai) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý (âm lịch 16/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Nhân quyền. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 44 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 10/12/2068 nhằm âm lịch 16/11, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/12/2068: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Vá tường, Lấp lỗ; việc nên tránh: Nhập trạch.
- Sao tốt: Vượng Nhật
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 10/12/2068 thuộc tiết khí Đại Tuyết.
Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh
Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 06/12/2068, 14:26.
Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 11/12/2068, 12:37.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 06/12/2068.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/2068). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Nhân quyền.
Người sinh ngày 10/12/2068
Sinh vào thứ hai, ngày Kỷ Hợi: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Nhân Mã, số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.