Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 13/10/2068
Ngày 13/10/2068 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý (âm lịch 18/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Doanh nhân Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 102 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 13/10/2068 nhằm âm lịch 18/09, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 13/10/2068: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Đan lưới, Làm chuồng, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Phúc Đức
- Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Địa Nang, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 13/10/2068 thuộc tiết khí Hàn Lộ.
Hậu trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp
Hậu 2 của tiết Hàn Lộ: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò. Bắt đầu 12/10/2068, 19:03.
Hậu tiếp theo: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 17/10/2068, 20:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 07/10/2068.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/2068). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Doanh nhân Việt Nam. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Chim di cư thế giới (mùa thu), Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai.
Người sinh ngày 13/10/2068
Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Sửu: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Thiên Bình, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.