Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 28/09/2068

Ngày 28/09/2068 (Thứ sáu) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý (âm lịch 03/09). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 117 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 28/09/2068 nhằm âm lịch 03/09, ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/09/2068: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Cắt móng, Động thổ, An giường, Đào ao, Tháo nước, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Đốn gỗ, Làm bếp, Làm xà nhà.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
  • Sao xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 28/09/2068 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Trập trùng phôi hộ

Hậu 2 của tiết Thu Phân: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 27/09/2068, 13:35.

Hậu tiếp theo: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 02/10/2068, 15:43.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2068.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/2068). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Tiếp cận thông tin phổ quát.

Người sinh ngày 28/09/2068

Sinh vào thứ sáu, ngày Bính Tuất: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Thiên Bình, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com