Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 26/09/2068
Ngày 26/09/2068 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý (âm lịch 01/09). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 119 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 26/09/2068 nhằm âm lịch 01/09, ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/09/2068: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Xuất hành, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà; việc nên tránh: Đào giếng, Cầu phúc, An giường, Khai trương, Nhập trạch, Treo biển, Khai quang.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Mậu Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 26/09/2068 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Lôi thủy thu thanh
Hậu 1 của tiết Thu Phân: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 22/09/2068, 11:06.
Hậu tiếp theo: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 27/09/2068, 13:35.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2068.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/2068). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Xóa bỏ hoàn toàn Vũ khí hạt nhân.
Người sinh ngày 26/09/2068
Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Thân: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Thiên Bình, số chủ đạo 33/6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.