Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 18/09/2068
Ngày 18/09/2068 (Thứ ba) nhằm ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý (âm lịch 22/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 127 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 18/09/2068 nhằm âm lịch 22/08, ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/09/2068: Canh Dần (3h - 5h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tắm gội, Sửa đường; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai trương.
- Sao tốt: Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong, Xúc Thủy Long
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Canh Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 18/09/2068 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Quần điểu dưỡng tu
Hậu 3 của tiết Bạch Lộ: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 17/09/2068, 08:15.
Hậu tiếp theo: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 22/09/2068, 11:06.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2068.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/2068). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Trả lương bình đẳng.
Người sinh ngày 18/09/2068
Sinh vào thứ ba, ngày Bính Tý: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.