Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 23/04/2068

Ngày 23/04/2068 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý (âm lịch 22/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Sách và Bản quyền thế giới. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 275 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 23/04/2068 nhằm âm lịch 22/03, ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/04/2068: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Thu tài lộc, Giao dịch, Nuôi gia súc, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Cưới hỏi, Mua bất động sản, An giường, Nhậm chức, Làm bếp.

  • Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Phục Nhật, Ngũ Ly, Cô Thần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Nhâm Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 23/04/2068 thuộc tiết khí Cốc Vũ.

Hậu trong ngày: Bình thủy sinh

Hậu 1 của tiết Cốc Vũ: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 19/04/2068, 12:24.

Hậu tiếp theo: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 24/04/2068, 15:25.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/2068.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (10/01/2068). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Sách và Bản quyền thế giới. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Tiếng Anh, Ngày Tiếng Tây Ban Nha.

Người sinh ngày 23/04/2068

Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Thân: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com