Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 04/04/2068

Ngày 04/04/2068 (Thứ tư) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý (âm lịch 03/03). Tiết khí Thanh Minh, giao tiết lúc 05:29. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Tết Hàn thực. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 294 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 04/04/2068 nhằm âm lịch 03/03, ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/04/2068: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Xây miếu, Cưới hỏi, An giường.

  • Sao tốt: Bất Tương, Ích Hậu
  • Sao xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Quý Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 04/04/2068 thuộc tiết khí Thanh Minh, giao tiết lúc 05:29 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Thủy điện

Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 30/03/2068, 03:57.

Từ 05:29 trong ngày: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/2068.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (10/01/2068). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Tết Hàn thực. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Nhận thức và Hỗ trợ hành động bom mìn.

Người sinh ngày 04/04/2068

Sinh vào thứ tư, ngày Kỷ Sửu: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Bạch Dương, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com