Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 14/01/2068

Ngày 14/01/2068 (Thứ bảy) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi (âm lịch 10/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 20 ngày đến Tết Mậu Tý (03/02/2068)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 14/01/2068 nhằm âm lịch 10/12, ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/01/2068: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Sửa tường vách, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai quang.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Mã
  • Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Ngũ Mộ, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 14/01/2068 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.

Hậu trong ngày: Thước thủy sào

Hậu 2 của tiết Tiểu Hàn: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 10/01/2068, 17:41.

Hậu tiếp theo: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn. Bắt đầu 15/01/2068, 15:27.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 2067: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Sửu: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Hàn, 05/01/2068.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (10/01/2068). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 14/01/2068

Sinh vào thứ bảy, ngày Mậu Thìn, trước Tết Mậu Tý: tuổi Đinh Hợi (con Lợn), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Ma Kết, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com