Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 29/10/2067

Ngày 29/10/2067 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi (âm lịch 22/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 97 ngày đến Tết Mậu Tý (03/02/2068)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 29/10/2067 nhằm âm lịch 22/09, ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/10/2067: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Dời nhà, Đốn gỗ, An giường, Nuôi gia súc, Xuất hỏa, Tháo dỡ; việc nên tránh: Làm bếp, Xây miếu, Động thổ, Cưới hỏi, Dạm ngõ.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 29/10/2067 thuộc tiết khí Sương Giáng.

Hậu trong ngày: Thảo mộc hoàng lạc

Hậu 2 của tiết Sương Giáng: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 28/10/2067, 15:39.

Hậu tiếp theo: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 02/11/2067, 15:45.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 2067: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/2067.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (14/07/2067). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Chăm sóc và Hỗ trợ.

Người sinh ngày 29/10/2067

Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Hợi: tuổi Đinh Hợi (con Lợn), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com