Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 20/10/2067

Ngày 20/10/2067 (Thứ năm) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi (âm lịch 13/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Phụ nữ Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 106 ngày đến Tết Mậu Tý (03/02/2068)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 20/10/2067 nhằm âm lịch 13/09, ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/10/2067: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: không có mục riêng; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Liễu Lệ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 20/10/2067 thuộc tiết khí Hàn Lộ.

Hậu trong ngày: Cúc hữu hoàng hoa

Hậu 3 của tiết Hàn Lộ: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 18/10/2067, 14:23.

Hậu tiếp theo: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 23/10/2067, 15:11.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 2067: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/2067.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (14/07/2067). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Phụ nữ Việt Nam.

Người sinh ngày 20/10/2067

Sinh vào thứ năm, ngày Nhâm Dần: tuổi Đinh Hợi (con Lợn), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Thiên Bình, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com