Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 15/05/2067

Ngày 15/05/2067 (Chủ nhật) nhằm ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi (âm lịch 03/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Đội Thiếu niên. Cùng ngày theo Liên Hợp Quốc: Ngày Quốc tế Gia đình. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 264 ngày đến Tết Mậu Tý (03/02/2068)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 15/05/2067 nhằm âm lịch 03/04, ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/05/2067: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ, Gác đòn dông, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Trai tiếu.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thiên Mã, Bất Tương
  • Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Mậu Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 15/05/2067 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất

Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2067, 20:29.

Hậu tiếp theo: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 16/05/2067, 00:42.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2067: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2067.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/01/2067). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Đội Thiếu niên. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Gia đình.

Người sinh ngày 15/05/2067

Sinh vào chủ nhật, ngày Giáp Tý: tuổi Đinh Hợi (con Lợn), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com