Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 05/04/2067
Ngày 05/04/2067 (Thứ ba) nhằm ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi (âm lịch 22/02). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 304 ngày đến Tết Mậu Tý (03/02/2068)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 05/04/2067 nhằm âm lịch 22/02, ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/04/2067: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đóng xe/dụng cụ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai trương, Giao dịch, Lắp máy móc, Điêu khắc, Khai quang, Lợp nhà, Lợp nóc, Khởi nền, Đặt chân cột, Lắp cửa, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Nhập trạch, Động thổ, Mở kho, Xuất hàng hóa.
- Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Hành Ngận
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Mậu Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 05/04/2067 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Đồng thủy hoa
Hậu 1 của tiết Thanh Minh: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 04/04/2067, 23:40.
Hậu tiếp theo: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 10/04/2067, 01:36.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 2067: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/2067.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/01/2067). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Lương tâm.
Người sinh ngày 05/04/2067
Sinh vào thứ ba, ngày Giáp Thân: tuổi Đinh Hợi (con Lợn), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Bạch Dương, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.