Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 28/02/2067

Ngày 28/02/2067 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi (âm lịch 15/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Thơ Việt Nam, Rằm tháng Giêng. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 340 ngày đến Tết Mậu Tý (03/02/2068)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 28/02/2067 nhằm âm lịch 15/01, ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/02/2067: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Chữa bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Việc khác chớ làm.

  • Sao tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Nhâm Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 28/02/2067 thuộc tiết khí Vũ Thủy.

Hậu trong ngày: Hậu nhạn bắc

Hậu 2 của tiết Vũ Thủy: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 23/02/2067, 20:19.

Từ 19:40 trong ngày: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 2067: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/2067.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/01/2067). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Thơ Việt Nam, Rằm tháng Giêng.

Người sinh ngày 28/02/2067

Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Thân: tuổi Đinh Hợi (con Lợn), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com