Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 15/12/2066
Ngày 15/12/2066 (Thứ tư) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất (âm lịch 29/10). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 61 ngày đến Tết Đinh Hợi (14/02/2067)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 15/12/2066 nhằm âm lịch 29/10, ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/12/2066: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Dạm ngõ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Đan lưới, Bắt trừ, Đi săn, Đốn gỗ, Nhập nhân khẩu, Tháo nước; việc nên tránh: Xuất hành, Khai trương.
- Sao tốt: Ngũ Phú, Ích Hậu
- Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 15/12/2066 thuộc tiết khí Đại Tuyết.
Hậu trong ngày: Hổ thủy giao
Hậu 2 của tiết Đại Tuyết: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 12/12/2066, 00:57.
Hậu tiếp theo: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 16/12/2066, 22:54.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2066: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/2066.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/07/2066). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Ngữ hệ Turkic thế giới.
Người sinh ngày 15/12/2066
Sinh vào thứ tư, ngày Quý Tỵ: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.