Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 10/10/2066

Ngày 10/10/2066 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất (âm lịch 22/08). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Giải phóng Thủ đô. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 127 ngày đến Tết Đinh Hợi (14/02/2067)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 10/10/2066 nhằm âm lịch 22/08, ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/10/2066: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Xuất hành, Đóng xe/dụng cụ, Làm chuồng, Giải trừ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Làm xà nhà, Điêu khắc, Họp mặt thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch, Lắp máy móc, Khai trương, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ.

  • Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 10/10/2066 thuộc tiết khí Hàn Lộ.

Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai tân

Hậu 1 của tiết Hàn Lộ: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 08/10/2066, 06:00.

Hậu tiếp theo: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò. Bắt đầu 13/10/2066, 07:28.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 2066: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/2066.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/07/2066). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Giải phóng Thủ đô. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới.

Người sinh ngày 10/10/2066

Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Hợi: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Thiên Bình, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com