Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 05/09/2066

Ngày 05/09/2066 (Chủ nhật) nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (âm lịch 16/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 162 ngày đến Tết Đinh Hợi (14/02/2067)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 05/09/2066 nhằm âm lịch 16/07, ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/09/2066: Nhâm Dần (3h - 5h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Giải trừ, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Tử Khí
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Nhâm Tý: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Bính Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 05/09/2066 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 02/09/2066, 09:59.

Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 07/09/2066, 13:53.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 2066: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 07/08/2066.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/07/2066). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Từ thiện, Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái bản địa.

Người sinh ngày 05/09/2066

Sinh vào chủ nhật, ngày Nhâm Tý: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com