Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 11/07/2066

Ngày 11/07/2066 (Chủ nhật) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất (âm lịch 19/05 (nhuận)). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Dân số thế giới. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 218 ngày đến Tết Đinh Hợi (14/02/2067)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 11/07/2066 nhằm âm lịch 19/05 (nhuận), ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/07/2066: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Nhập nhân khẩu, Thu tài lộc, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Bắt trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai trương, Nhập trạch, An giường, Động thổ.

  • Sao tốt: Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Địa Nang, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 11/07/2066 thuộc tiết khí Tiểu Thử.

Hậu trong ngày: Ôn phong chí

Hậu 1 của tiết Tiểu Thử: Ôn phong chí. Gió nóng thổi tới. Bắt đầu 07/07/2066, 00:41.

Hậu tiếp theo: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 12/07/2066, 06:35.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 2066: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/2066.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/01/2066). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Dân số thế giới. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Tưởng niệm nạn diệt chủng Srebrenica, Ngày Ngựa thế giới.

Người sinh ngày 11/07/2066

Sinh vào chủ nhật, ngày Bính Thìn: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Cự Giải, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com