Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 10/11/2063

Ngày 10/11/2063 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi (âm lịch 20/09). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 99 ngày đến Tết Giáp Thân (17/02/2064)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 10/11/2063 nhằm âm lịch 20/09, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/11/2063: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Xuất hành, Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Cắt may áo, Họp mặt thân hữu, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, An vị hương, Dệt cửi, Xuất hàng hóa, Sửa tường vách, Sửa đường; việc nên tránh: Xây miếu, Làm bếp, Làm xà nhà, Đốn gỗ, Thăm bệnh.

  • Sao tốt: Thiên Nguyện, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 10/11/2063 thuộc tiết khí Lập Đông.

Hậu trong ngày: Thủy thủy băng

Hậu 1 của tiết Lập Đông: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 07/11/2063, 16:12.

Hậu tiếp theo: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 12/11/2063, 15:42.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2063: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Hợi: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Đông, 07/11/2063.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/06/2063). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Khoa học vì Hòa bình và Phát triển.

Người sinh ngày 10/11/2063

Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Dần: tuổi Quý Mùi (con Dê), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com