Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 19/04/2063
Ngày 19/04/2063 (Thứ năm) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi (âm lịch 21/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 304 ngày đến Tết Giáp Thân (17/02/2064)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 19/04/2063 nhằm âm lịch 21/03, ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/04/2063: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Bắt trừ, Giải trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Bất Tương, Ích Hậu
- Sao xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Bát Phong, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Tân Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 19/04/2063 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện
Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/2063, 04:54.
Hậu tiếp theo: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 20/04/2063, 07:35.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2063: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/2063.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/12/2062). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 19/04/2063
Sinh vào thứ năm, ngày Đinh Sửu: tuổi Quý Mùi (con Dê), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Bạch Dương hoặc Kim Ngưu (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.