Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 11/04/2063
Ngày 11/04/2063 (Thứ tư) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi (âm lịch 13/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 312 ngày đến Tết Giáp Thân (17/02/2064)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 11/04/2063 nhằm âm lịch 13/03, ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/04/2063: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai quang, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch, Dựng cột, Gác đòn dông, Họp mặt thân hữu, Lợp nhà, Khởi nền, Chữa bệnh, Lắp cửa, Đóng xe/dụng cụ, Đào giếng, Đào ao; việc nên tránh: Dạm ngõ, Xuất hành, Khai trương, Ký khế ước, Làm bếp.
- Sao tốt: Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường
- Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 11/04/2063 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Điền thử hóa vi như
Hậu 2 của tiết Thanh Minh: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 10/04/2063, 02:33.
Hậu tiếp theo: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/2063, 04:54.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 2063: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/2063.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/12/2062). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/04/2063
Sinh vào thứ tư, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Quý Mùi (con Dê), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.