Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 09/07/2060
Ngày 09/07/2060 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (âm lịch 12/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 196 ngày đến Tết Tân Tỵ (21/01/2061)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 09/07/2060 nhằm âm lịch 12/06, ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/07/2060: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Lấy mật, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp, Động thổ, Kiện tụng, Làm xà nhà, Đốn gỗ, Đào giếng, Dời nhà.
- Sao tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Đinh Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 09/07/2060 thuộc tiết khí Tiểu Thử.
Hậu trong ngày: Ôn phong chí
Hậu 1 của tiết Tiểu Thử: Ôn phong chí. Gió nóng thổi tới. Bắt đầu 06/07/2060, 14:07.
Hậu tiếp theo: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 11/07/2060, 19:59.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2060: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 06/07/2060.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (20/06/2060). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/07/2060
Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Mùi: tuổi Canh Thìn (con Rồng), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Cự Giải, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.