Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 28/02/2060

Ngày 28/02/2060 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (âm lịch 27/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 328 ngày đến Tết Tân Tỵ (21/01/2061)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 28/02/2060 nhằm âm lịch 27/01, ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/02/2060: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Khai trương, Trai tiếu.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần
  • Sao xấu: Tiểu Hao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 28/02/2060 thuộc tiết khí Vũ Thủy.

Hậu trong ngày: Hậu nhạn bắc

Hậu 2 của tiết Vũ Thủy: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 24/02/2060, 04:02.

Hậu tiếp theo: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 29/02/2060, 03:20.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 2060: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/2060.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/12/2059). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 28/02/2060

Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Mùi: tuổi Canh Thìn (con Rồng), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Song Ngư, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com