Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 10/12/2059

Ngày 10/12/2059 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão (âm lịch 06/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Nhân quyền. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 54 ngày đến Tết Canh Thìn (02/02/2060)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 10/12/2059 nhằm âm lịch 06/11, ngày Tân Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/12/2059: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Làm xà nhà, Tu tạo, Động thổ, Lắp cửa, Làm bếp, Lấp lỗ, Đào ao, Mở nhà xí, Đắp đê, Vá tường, Trồng trọt; việc nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, An giường.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Vượng Nhật
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 10/12/2059 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh

Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 07/12/2059, 10:13.

Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 12/12/2059, 08:20.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2059: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/2059.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (26/06/2059). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Nhân quyền.

Người sinh ngày 10/12/2059

Sinh vào thứ tư, ngày Tân Hợi: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com