Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 20/04/2059
Ngày 20/04/2059 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (âm lịch 09/03). Tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 08:20. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 288 ngày đến Tết Canh Thìn (02/02/2060)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 20/04/2059 nhằm âm lịch 09/03, ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/04/2059: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dạm ngõ, Đính ước, Giải trừ, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Quét dọn nhà, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Làm cầu, Làm bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Nhập trạch.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường
- Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 20/04/2059 thuộc tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 08:20 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện
Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/2059, 05:42.
Từ 08:20 trong ngày: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2059: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/2059.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/12/2058). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Tiếng Trung.
Người sinh ngày 20/04/2059
Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Tỵ: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Bạch Dương hoặc Kim Ngưu (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.