Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 12/06/2058

Ngày 12/06/2058 (Thứ tư) nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (âm lịch 22/04 (nhuận)). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 245 ngày đến Tết Kỷ Mão (12/02/2059)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 12/06/2058 nhằm âm lịch 22/04 (nhuận), ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/06/2058: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cầu tự, Cưới hỏi, Dạm ngõ, May chăn màn, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Dựng cột, Gác đòn dông, Lắp cửa, Làm bếp, Đắp đê, Làm chuồng; việc nên tránh: Xuất hành, Cầu phúc, Trồng trọt.

  • Sao tốt: Vượng Nhật, Ngọc Vũ
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Kỷ Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 12/06/2058 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Quyết thủy minh

Hậu 2 của tiết Mang Chủng: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 10/06/2058, 21:51.

Hậu tiếp theo: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 16/06/2058, 03:25.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 2058: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 05/06/2058.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (02/01/2058). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Thế giới Chống lao động trẻ em.

Người sinh ngày 12/06/2058

Sinh vào thứ tư, ngày Ất Tỵ: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Song Tử, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com