Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 29/05/2058

Ngày 29/05/2058 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (âm lịch 08/04 (nhuận)). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 259 ngày đến Tết Kỷ Mão (12/02/2059)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 29/05/2058 nhằm âm lịch 08/04 (nhuận), ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/05/2058: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt, An giường, Nuôi gia súc, Dời nhà, Khởi nền, Động thổ, Đặt chân cột, Làm kho, Mua bất động sản; việc nên tránh: Nhập trạch, Tu tạo, Lắp cửa, Đốn gỗ, Lợp nhà.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Âm, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Ất Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 29/05/2058 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.

Hậu trong ngày: Mị thảo tử

Hậu 2 của tiết Tiểu Mãn: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 26/05/2058, 06:08.

Hậu tiếp theo: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 31/05/2058, 11:09.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2058: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2058.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (02/01/2058). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Lực lượng gìn giữ hòa bình Liên Hợp Quốc.

Người sinh ngày 29/05/2058

Sinh vào thứ tư, ngày Tân Mão: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Song Tử, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com