Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 25/02/2058
Ngày 25/02/2058 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần (âm lịch 03/02). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 352 ngày đến Tết Kỷ Mão (12/02/2059)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 25/02/2058 nhằm âm lịch 03/02, ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/02/2058: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đóng xe/dụng cụ, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà, Xuất hành, Khai trương, Xuất hỏa, Nhập trạch, Ký khế ước, Giao dịch, Lắp cửa, An giường; việc nên tránh: Khai quang, Lợp nhà, Động thổ, Làm bếp, Trồng trọt.
- Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm
- Sao xấu: Tử Khí, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Nhâm Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 25/02/2058 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Hậu nhạn bắc
Hậu 2 của tiết Vũ Thủy: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 23/02/2058, 16:26.
Hậu tiếp theo: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 28/02/2058, 15:43.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 2058: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 03/02/2058.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (02/01/2058). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 25/02/2058
Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Ngọ: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.