Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 14/01/2057
Ngày 14/01/2057 (Chủ nhật) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý (âm lịch 10/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 21 ngày đến Tết Đinh Sửu (04/02/2057)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 14/01/2057 nhằm âm lịch 10/12, ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/01/2057: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Nguyệt Ân, Phổ Hộ
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 14/01/2057 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.
Hậu trong ngày: Thước thủy sào
Hậu 2 của tiết Tiểu Hàn: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 10/01/2057, 01:51.
Từ 23:38 trong ngày: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2056: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 05/01/2057.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/01/2057). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 14/01/2057
Sinh vào chủ nhật, ngày Tân Mùi, trước Tết Đinh Sửu: tuổi Bính Tý (con Chuột), mệnh Giản Hạ Thủy, cung Ma Kết, số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.