Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 18/07/2056
Ngày 18/07/2056 (Thứ ba) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý (âm lịch 06/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 201 ngày đến Tết Đinh Sửu (04/02/2057)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 18/07/2056 nhằm âm lịch 06/06, ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/07/2056: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Động thổ.
- Sao tốt: Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Thánh Tâm
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 18/07/2056 thuộc tiết khí Tiểu Thử.
Hậu trong ngày: Ưng thủy chí
Hậu 3 của tiết Tiểu Thử: Ưng thủy chí. Chim ưng bắt đầu vồ bắt mồi. Bắt đầu 17/07/2056, 02:37.
Hậu tiếp theo: Hủ thảo vi huỳnh. Đom đóm bay ra nơi cỏ mục; người xưa tưởng cỏ mục hóa thành đom đóm. Bắt đầu 22/07/2056, 08:22.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2056: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 06/07/2056.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (11/07/2056). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Nelson Mandela.
Người sinh ngày 18/07/2056
Sinh vào thứ ba, ngày Tân Mùi: tuổi Bính Tý (con Chuột), mệnh Giản Hạ Thủy, cung Cự Giải, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.