Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 01/09/2055
Ngày 01/09/2055 (Thứ tư) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi (âm lịch 10/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 167 ngày đến Tết Bính Tý (15/02/2056)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 01/09/2055 nhằm âm lịch 10/07, ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/09/2055: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tô vẽ tượng, Khai quang, Nhập nhân khẩu, Nuôi gia súc, Vá tường, Lấp lỗ, Trồng trọt, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Thu tài lộc, Cầu phúc, Tu tạo, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Động thổ, Gác đòn dông.
- Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không, Phục Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Giáp Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 01/09/2055 thuộc tiết khí Xử Thử.
Hậu trong ngày: Thiên địa thủy túc
Hậu 2 của tiết Xử Thử: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 28/08/2055, 14:12.
Hậu tiếp theo: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 02/09/2055, 18:22.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2055: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 07/08/2055.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (17/07/2055). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 01/09/2055
Sinh vào thứ tư, ngày Canh Tuất: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.