Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 11/07/2055
Ngày 11/07/2055 (Chủ nhật) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi (âm lịch 17/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Dân số thế giới. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 219 ngày đến Tết Bính Tý (15/02/2056)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 11/07/2055 nhằm âm lịch 17/06, ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Tinh (Mã (Ngựa))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/07/2055: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Lấp lỗ, Đan lưới, Đi săn, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Dời nhà, Khai trương, Nhập trạch, Cưới hỏi, Khai quang, Lắp cửa.
- Sao tốt: Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương
- Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao, Trục Trận
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Nhâm Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 11/07/2055 thuộc tiết khí Tiểu Thử.
Hậu trong ngày: Ôn phong chí
Hậu 1 của tiết Tiểu Thử: Ôn phong chí. Gió nóng thổi tới. Bắt đầu 07/07/2055, 09:05.
Hậu tiếp theo: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 12/07/2055, 14:59.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2055: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mùi: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/2055.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/01/2055). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Dân số thế giới. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Tưởng niệm nạn diệt chủng Srebrenica, Ngày Ngựa thế giới.
Người sinh ngày 11/07/2055
Sinh vào chủ nhật, ngày Mậu Ngọ: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Cự Giải, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.