Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 11/01/2055
Ngày 11/01/2055 (Thứ hai) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất (âm lịch 14/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 17 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 11/01/2055 nhằm âm lịch 14/12, ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/01/2055: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Đặt cối xay, Đan lưới, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi.
- Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Phế, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 11/01/2055 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.
Hậu trong ngày: Thước thủy sào
Hậu 2 của tiết Tiểu Hàn: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 10/01/2055, 14:08.
Hậu tiếp theo: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn. Bắt đầu 15/01/2055, 11:57.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 05/01/2055.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/05/2054). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/01/2055
Sinh vào thứ hai, ngày Đinh Tỵ, trước Tết Ất Hợi: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Ma Kết, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.