Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 20/09/2054

Ngày 20/09/2054 (Chủ nhật) nhằm ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (âm lịch 19/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 130 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 20/09/2054 nhằm âm lịch 19/08, ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/09/2054: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường vách, Sửa đường; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Gác đòn dông, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Mậu Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 20/09/2054 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Quần điểu dưỡng tu

Hậu 3 của tiết Bạch Lộ: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 17/09/2054, 23:06.

Hậu tiếp theo: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 23/09/2054, 01:59.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2054.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/05/2054). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Làm sạch thế giới.

Người sinh ngày 20/09/2054

Sinh vào chủ nhật, ngày Giáp Tý: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com