Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 09/09/2054
Ngày 09/09/2054 (Thứ tư) nhằm ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (âm lịch 08/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 141 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 09/09/2054 nhằm âm lịch 08/08, ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/09/2054: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Đóng xe/dụng cụ, Lắp máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Khai trương, Ký khế ước, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Dạm ngõ, Đính ước, Bắc giàn gỗ, Kiện tụng, Đào mương.
- Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
- Sao xấu: Tử Khí, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Đinh Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 09/09/2054 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai
Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 07/09/2054, 16:19.
Hậu tiếp theo: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 12/09/2054, 19:51.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2054.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/05/2054). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Bảo vệ Giáo dục khỏi bị tấn công.
Người sinh ngày 09/09/2054
Sinh vào thứ tư, ngày Quý Sửu: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.