Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 19/08/2054
Ngày 19/08/2054 (Thứ tư) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (âm lịch 16/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Cách mạng tháng Tám, Ngày truyền thống Công an nhân dân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 162 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 19/08/2054 nhằm âm lịch 16/07, ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/08/2054: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đính ước, Dạm ngõ, Động thổ, Khởi nền, Tháo nước, Làm kho, Khai trương, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 19/08/2054 thuộc tiết khí Lập Thu.
Hậu trong ngày: Hàn thiền minh
Hậu 3 của tiết Lập Thu: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 17/08/2054, 23:14.
Hậu tiếp theo: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 23/08/2054, 03:58.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 07/08/2054.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/05/2054). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Cách mạng tháng Tám, Ngày truyền thống Công an nhân dân. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Nhân đạo thế giới.
Người sinh ngày 19/08/2054
Sinh vào thứ tư, ngày Nhâm Thìn: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Sư Tử, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.