Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 10/07/2054

Ngày 10/07/2054 (Thứ sáu) nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (âm lịch 06/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 202 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 10/07/2054 nhằm âm lịch 06/06, ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/07/2054: Nhâm Dần (3h - 5h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Cắt tóc, Bắt trừ; việc nên tránh: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch, Làm bếp, Gác đòn dông, Động thổ.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Nhâm Tý: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Bính Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 10/07/2054 thuộc tiết khí Tiểu Thử.

Hậu trong ngày: Ôn phong chí

Hậu 1 của tiết Tiểu Thử: Ôn phong chí. Gió nóng thổi tới. Bắt đầu 07/07/2054, 03:13.

Hậu tiếp theo: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 12/07/2054, 09:03.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/2054.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/05/2054). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 10/07/2054

Sinh vào thứ sáu, ngày Nhâm Tý: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Cự Giải, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com